THÔNG BÁO: Về việc tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất làm nhà ở tại xã Mậu Lâm
Thứ Tư, 24/09/2025
thực hiện Quyết định của UBND xã Mậu Lâm về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất làm nhà ở, UBND xã Mậu Lâm trân trọng thông báo Về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, cụ thể tài sản đưa ra đấu giá là 21 lô đất với tổng giá khởi điểm là 8.333.250.000 tỷ. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá trong giờ hành chính từ ngày 22/9/2025 đến ngày 30/9/2025. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá: Phòng Kinh tế, UBND xã Mậu Lâm, Địa chỉ: Xã Mậu Lâm, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15,
số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số
93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15/08/2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thông tư số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; đặt
trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp
luật về đấu giá tài sản;
Căn cứ Quyết định số 1311/QĐ-BTP ngày 22/4/2025 của Bộ Tư
pháp về ban hành khung giá dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải
bán thông qua đấu giá;
Căn cứ Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ
Tư Pháp về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
37/2024/QH15;
Căn cứ Căn cứ
Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030
huyện Như Thanh;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của UBND
huyện Như Thanh phê duyệt Đồ án Quy
hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 các điểm dân cư nông thôn tại thôn Bái Gạo
2, thôn Đồng Mọc và điểm xen cư mặt bằng Kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã
Mậu Lâm, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 26/03/2025 về việc
phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh
(đợt 1);Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 12/09/2025 của Chủ
tịch UBND xã Mậu Lâm về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất ở
nông thôn tại điểm dân cư khu bãi trung đoàn quanh sân vận động thôn Bái Gạo 2,
điểm xen cư mặt bằng kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã Mậu Lâm;
Căn cứ Quyết định số 524/QĐ-UBND ngày 18/09/2025 của UBND
xã Mậu Lâm về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở nông
thôn tại điểm dân cư khu bãi trung đoàn quanh sân vận động thôn Bái Gạo 2, điểm
xen cư mặt bằng kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã Mậu Lâm;
Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 19/09/2025 của UBND xã
Mậu Lâm về việc đấu giá quyền sử dụng đất ở nông thôn tại điểm dân cư khu bãi
trung đoàn quanh sân vận động thôn Bái Gạo 2 và điểm xen cư mặt bằng kho lương
thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã Mậu Lâm, tỉnh Thanh Hóa;
UBND
xã Mậu Lâm thông báo về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản để tổ
chức đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất ở nông thôn tại điểm dân cư khu bãi
trung đoàn quanh sân vận động thôn Bái Gạo 2, điểm xen cư mặt bằng kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã Mậu
Lâm với nội dung cụ thể như sau:
1. Tên, địa chỉ của người có tài sản: UBND xã Mậu Lâm. Địa
chỉ: Xã Mậu Lâm, tỉnh Thanh Hoá.
Đơn vị
tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất: Phòng Kinh tế, UBND xã Mậu
Lâm.
2.
Thông tin về tài sản đấu giá:
-
Tài sản bán đấu giá là: Quyền sử dụng đất ở nông
thôn tại điểm dân cư khu bãi trung đoàn quanh sân vận động thôn Bái Gạo 2, điểm
xen cư mặt bằng kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2 xã Mậu Lâm.
|
STT
|
Tên lô đất
|
Diện tích (m2)
|
Giá khởi
điểm (đồng/m2)
|
Giá khởi
điểm (đồng/lô)
|
Ghi chú
|
|
I. Điểm dân cư khu
bãi
trung đoàn quanh sân vận
động thôn Bái Gạo 2
|
3827,5
|
|
5.741.250.000
|
|
|
1
|
LK1:01
|
334,7
|
1.500.000
|
502.050.000
|
Lô đầu ve
|
|
2
|
LK1:02
|
273,4
|
1.500.000
|
410.100.000
|
|
|
3
|
LK1:03
|
266,8
|
1.500.000
|
400.200.000
|
|
|
4
|
LK1:04
|
260,1
|
1.500.000
|
390.150.000
|
|
|
5
|
LK1:05
|
253,5
|
1.500.000
|
380.250.000
|
|
|
6
|
LK1:06
|
225,7
|
1.500.000
|
338.550.000
|
|
|
7
|
LK1:07
|
214,8
|
1.500.000
|
322.200.000
|
|
|
8
|
LK1:08
|
296,1
|
1.500.000
|
444.150.000
|
Lô đầu ve
|
|
9
|
LK2:01
|
172,0
|
1.500.000
|
258.000.000
|
Lô đầu ve
|
|
10
|
LK2:02
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
11
|
LK2:03
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
12
|
LK2:04
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
13
|
LK2:05
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
14
|
LK2:06
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
15
|
LK2:07
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
16
|
LK2:08
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
17
|
LK2:09
|
160,0
|
1.500.000
|
240.000.000
|
|
|
18
|
LK3:01
|
250,4
|
1.500.000
|
375.600.000
|
Lô đầu ve
|
|
II
|
Điểm xen cư mặt bằng Kho lương thực cũ thôn Bái Gạo 2
|
1296,0
|
|
2.592.000.000
|
|
|
1
|
LK1:01
|
432,9
|
2.000.000
|
865.800.000
|
|
|
2
|
LK1:02
|
427,8
|
2.000.000
|
855.600.000
|
|
|
3
|
LK1:03
|
435,3
|
2.000.000
|
870.600.000
|
|
|
Tổng cộng: 21 lô đất
|
5123,5
|
|
8.333.250.000
|
|
3.
Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản:
Các
tổ chức đấu giá tài sản phải đáp ứng các tiêu chí theo quy
định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đấu giá tài sản năm 2024 và Thông tư số
19/2024/TT- BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15, gồm các tiêu chí sau:
|
TT
|
NỘI DUNG
|
MỨC TỐI ĐA
|
|
I
|
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu
giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
|
|
1.
|
Có tên trong danh
sách tổ chức hành nghề
đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
Đủ điều kiện
|
|
2.
|
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
|
Không đủ điều kiện
|
|
II
|
Cơ sở
vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá
|
19,0
|
|
1.
|
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc
đấu giá
|
10,0
|
|
1.1
|
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện
thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc
|
5,0
|
|
1.2
|
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận
tiện
|
5,0
|
|
2.
|
Trang thiết
bị cần thiết
bảo đảm cho việc đấu
giá
|
5,0
|
|
2.1
|
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình
tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham
gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
|
2,0
|
|
2.2
|
Có hệ thống camera
giám sát hoặc thiết bị
ghi hình tại nơi tổ chức
phiên đấu giá (được
trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
|
3,0
|
|
3.
|
Có trang
thông tin điện tử của
tổ chức hành nghề đấu
giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập
nhật thường xuyên
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng
Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin
điện tử của Sở Tư pháp
|
2,0
|
|
4.
|
Có Trang thông tin
đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong
năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực
tuyến
|
1,0
|
|
5.
|
Có nơi
lưu trữ hồ sơ đấu giá
|
1,0
|
|
Ill
|
Phương án đấu giá khả thi,
hiệu quả (Thuyết minh
đầy đủ các
nội dung
trong phương án)
|
16,0
|
|
1.
|
Phương án
đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước
giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao
|
4,0
|
|
1.1
|
Hình thức
đấu giá khả thi, hiệu
quả
|
2,0
|
|
1.2
|
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi,
hiệu quả
|
2,0
|
|
2.
|
Phương án đấu giá
đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận
tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)
|
4,0
|
|
3.
|
Phương án đấu
giá đề xuất
được đối tượng
và điều kiện
tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá
|
4,0
|
|
3.1
|
Đối tượng
theo đúng quy
định của pháp luật
|
2,0
|
|
3.2
|
Điều kiện
tham gia đấu giá phù hợp với quy định
pháp luật áp
dụng đối với tài sản đấu
giá
|
2,0
|
|
4.
|
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám
sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an
toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá
|
4,0
|
|
IV
|
Năng lực, kinh nghiệm
và uy tín của tổ chức hành
nghề đấu giá tài sản
|
57,0
|
|
1.
|
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức
trong năm trước
liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc
đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
15,0
|
|
1.1
|
Dưới 20 cuộc đấu giá
|
12,0
|
|
1.2
|
Từ 20 cuộc
đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá
|
13,0
|
|
1.3
|
Từ 40 cuộc
đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá
|
14,0
|
|
1.4
|
Từ 70 cuộc
đấu giá trở
lên
|
15,0
|
|
2.
|
Tổng số cuộc đấu giá thành trong
năm trước liền
kề
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
7,0
|
|
2.1
|
Dưới 10 cuộc đấu giá thành
(bao gồm cả trường hợp
không có
cuộc đấu giá thành
nào)
|
4,0
|
|
2.2
|
Từ 10 cuộc
đấu giá thành
đến dưới 30 cuộc đấu giá thành
|
5,0
|
|
2.3
|
Từ 30 cuộc
đấu giá thành
đến dưới 50 cuộc đấu giá thành
|
6,0
|
|
2.4
|
Từ 50 cuộc
đấu giá thành
trở lên
|
7,0
|
|
3.
|
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so
với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có
tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy
chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chấm
điểm một trong
các tiêu chí.
|
7,0
|
|
3.1
|
Dưới 10 cuộc
(bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)
|
4,0
|
|
3.2
|
Từ 10 cuộc
đến dưới 30 cuộc
|
5,0
|
|
3.3
|
Từ 30 cuộc
đến dưới 50 cuộc
|
6,0
|
|
3.4
|
Từ 50 cuộc
trở lên
|
7,0
|
|
4.
|
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức
chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không
yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới
đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức
hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được
tính là 1 điểm.
|
3,0
|
|
4.1
|
Tổ chức hành
nghề đấu giá tài sản
(A) có tổng
số cuộc đấu giá
thành trong năm trước liền
kề có mức chênh lệch
từ 10% trở lên
nhiều nhất (Y cuộc)
thì được tối đa 3 điểm
|
3,0
|
|
4.2
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số
cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên
thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:
Số điểm của
B = (U x 3)/Y
|
|
|
4.3
|
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số
cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên
thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số
điểm được tính tương tự
theo công
thức nêu trên:
Số điểm của
C = (V x 3)/Y
|
|
|
5.
|
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản
tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt
động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài
sản được thành
lập trước ngày
Luật đấu giá
|
7,0
|
|
|
tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
|
|
5.1
|
Có thời gian
hoạt động dưới
05 năm
|
4,0
|
|
5.2
|
Có thời gian
hoạt động từ 05 năm đến dưới
10 năm
|
5,0
|
|
5.3
|
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến
dưới 15 năm
|
6,0
|
|
5.4
|
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên
|
7,0
|
|
6.
|
Số lượng đấu giá viên
của tổ chức
hành nghề đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
4,0
|
|
6.1
|
01 đấu giá
viên
|
2,0
|
|
6.2
|
Từ 02 đến
dưới 05 đấu giá viên
|
3,0
|
|
6.3
|
Từ 05 đấu giá viên trở lên
|
4,0
|
|
7.
|
Kinh nghiệm hành
nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng
giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư
nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số
05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng
ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày
04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo
Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
4,0
|
|
7.1
|
Dưới 05 năm
|
2,0
|
|
7.2
|
Từ 05 năm đến dưới 10 năm
|
3,0
|
|
7.3
|
Từ 10 năm trở lên
|
4,0
|
|
8.
|
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành
nghề
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
5,0
|
|
8.1
|
Không có đấu giá viên có thời gian
hành nghề từ 05 năm trở lên
|
3,0
|
|
8.2
|
Có từ 01 đến
03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm
trở
lên
|
4,0
|
|
8.3
|
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở
lên
|
5,0
|
|
9.
|
Số thuế thu nhập
doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm
dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng
(Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập
doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế
xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm
một trong các tiêu chí.
|
5,0
|
|
9.1
|
Dưới 50 triệu
đồng
|
3,0
|
|
9.2
|
Từ 50 triệu
đồng đến dưới
100 triệu đồng
|
4,0
|
|
9.3
|
Từ 100
triệu đồng trở lên
|
5,0
|
|
V
|
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người
có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá
chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí
tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng
số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa
của mục này)
|
8,0
|
|
1.
|
Đã từng ký kết ít
nhất 02 hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản tại huyện Như Thanh (trước đây)
trong đó có ít nhất 01 hợp đồng liên quan đến xã Mậu Lâm hoặc xã Phú Nhuận cũ (tính từ năm
trước liền kề đến năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia
lựa chọn) và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó.
|
4,0
|
|
2.
|
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm
vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá
(trường hợp có nhiều tài sản
đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ
cần trụ sở chính
của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh,
thành phố đó), không bao gồm trụ sở
chi nhánh.
|
2,0
|
|
3.
|
Tiêu chí khác:
Có Đấu giá viên đồng
thời là Luật
sư; Có số lượng
chi nhánh nhiều nhất trong số các đơn vị nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn.
|
2,0
|
|
Tổng số điểm
|
100
|
4.
Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:
-
Thời gian: Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ
chức đấu giá trong giờ hành chính từ
ngày 22/9/2025 đến ngày 30/9/2025.
- Người
đến nộp
hồ sơ
phải mang
theo Giấy
giới thiệu
và Căn
cước công
dân.
Lưu ý: Không hoàn trả hồ sơ đối với các hồ sơ không được lựa chọn.
-
Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá: Phòng Kinh tế,
UBND xã Mậu Lâm, Địa chỉ: thôn Thanh Sơn, Xã Mậu Lâm, tỉnh Thanh Hóa./.
|
Nơi
nhận:
-
Cổng TT đấu giá TS Bộ Tư
pháp;
-
Sở Tư pháp (để phối hợp);
-
Các tổ chức đấu giá tài sản;
-
Lưu:VT.
|
| CHỦ TỊCH  Hoàng Văn Thủy | |
Đoàn Viết Cường - Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Mậu Lâm.
|